Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2098
Thứ Ba, 2/9/2098 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Ngọ — ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu.
2/9/2098
DƯƠNG LỊCH2Thứ Ba
Tháng 9/2098
Tháng 9/2098
ÂM LỊCH8Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Ngọ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 2/9 năm xưa
- 1945Ngày 2/9/1945, Người đọc bản tuyên ngôn độc lập trước nhân dân cả nước và nhân dân toàn thế giới tuyên bố thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, nhà nuớc công nông đầu tiên ở Đông Nam Á.
- 1945Lễ ký Hiệp ước đầu hàng không điều kiện được tiến hành trêm chiến hạm Mitsuri của Mỹ đậu ở ngoaøi khơi vịnh Tôkiô ngày 2-9-1945.
- 19452-9-1945 :Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản “Tuyên ngôn Độc lập”.
- 1945“Ngày 2-9-1945, Chính phủ lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra mắt quốc dân tại Quảng Trường Ba Đình, Hà Nội.
- 1945Ngày 2-9-1945 mãi đi vào lịch sử như một ngày độc lập đầu tiên của dân tộc Việt Nam sau ngót một thế kỷ đô hộ của chủ nghĩa thực dân Pháp, ghi nhận chiến công của Việt Nam – một dân tộc tiên phong trong sự nghiệp giải phóng các dân tộc thuộc địa trên thế giới.
Lịch tháng 9/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | 713 |
| 814 | 915/8 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 |
| 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 |
| 2228 | 2329 | 2430 | 251/9 | 262 | 273 | 284 |
| 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 9 năm 2098 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu.
Ngày 2/9/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2098 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)