Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2098
Thứ Bảy, 27/9/2098 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Mậu Ngọ — ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất.
27/9/2098
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 9/2098
Tháng 9/2098
ÂM LỊCH3Tháng Chín (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Ngọ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 27/9 năm xưa
- 194027-9-1940 :Khởi nghĩa Bắc Sơn.
- 194020 giờ ngày 27-9-1940, hơn 600 quân khởi nghĩa, gồm đủ các dân tộc Tày, Dao, Nùng, Kinh đã tấn công đồn Mỏ Nhài (châu lỵ Bắc Sơn).
- 1945Ngày 27/9/1945, chủ tich Hồ Chí Minh gửi thư cho đồng bào miền Nam khẳng định quyết tâm kháng chiến của Đảng, chính phủ và nhân dân ta, chỉ rõ mục tiêu chiến đấu vì độc lập tự do của tổ quốc.
Lịch tháng 9/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | 713 |
| 814 | 915/8 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 |
| 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 |
| 2228 | 2329 | 2430 | 251/9 | 262 | 273 | 284 |
| 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 9 năm 2098 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 27/9/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/2098 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)