Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1949
Thứ Năm, 20/1/1949 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Mậu Tý — ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu.
20/1/1949
DƯƠNG LỊCH20Thứ Năm
Tháng 1/1949
Tháng 1/1949
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Tý
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 20/1 năm xưa
- 1407Ngày 20-1-1407, hai cánh quân Minh đều tập
- 1785Trận Rạch Gầm-Xoài Mút là một trận chiến lớn trên sông diễn ra vào đêm 19 rạng 20 tháng 1 năm 1785 giữa liên quân Xiêm-Nguyễn và quân Tây Sơn tại khúc sông Rạch Gầm-Xoài Mút, khi đó thuộc dinh Trấn Định, xứ Đàng Trong; về sau đổi thành tỉnh Mỹ Tho, nay thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- 190520-1-1905 :Phan Bội Châu và Tăng Bạt Hổ sang Nhật.
- 1931Được cử làm trưởng ban Công vận trung ương, ngày 20-1-1931, tại Sài Gòn, đồng chí Trần Phú, Tổng bí thư đầu tiên của Đảng đã triệu tập Hội nghị công nhân Đông Dương lần thứ nhất, vạch ra phương hướng tổ chức và đấu tranh cho phong trào công nhân và công đoàn.
- 196920-1-1969 :Níchxơn đưa ra chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Lịch tháng 1/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | |||||
| 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 |
| 1012 | 1113 | 1214 | 1315/12 | 1416 | 1517 | 1618 |
| 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 |
| 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/1 | 302 |
| 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/1/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 1 năm 1949 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu.
Ngày 20/1/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Giác. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/1949 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)