Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1949
Thứ Tư, 26/1/1949 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Mậu Tý — ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu.
26/1/1949
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 1/1949
Tháng 1/1949
ÂM LỊCH28Tháng Chạp (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Tý
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 26/1 năm xưa
- 1954Ngày 26-1-1954, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đề nghị và được Bộ Chính trị đồng ý, chuyển phương châm tác chiến từ “đánh nhanh, giải quyết nhanh” sang “đánh chắc, tiến chắc”.
Lịch tháng 1/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | |||||
| 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 | 911 |
| 1012 | 1113 | 1214 | 1315/12 | 1416 | 1517 | 1618 |
| 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 | 2325 |
| 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/1 | 302 |
| 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/1/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 1 năm 1949 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu.
Ngày 26/1/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Cơ. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/1/1949 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)