Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2063
Thứ Bảy, 20/10/2063 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Quý Mùi — ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu.
20/10/2063
DƯƠNG LỊCH20Thứ Bảy
Tháng 10/2063
Tháng 10/2063
ÂM LỊCH29Tháng Tám (đủ)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Tân Dậu / Quý Mùi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 20/10 năm xưa
- 193020-10-1930: Ngày thành lập hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
- 1930* Hội phụ nữ phản đế (20/10/1930)
- 1946* Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam (20/10/1946)
- 1946Ngày 16-9, Chủ tịch Hồ Chí Minh rời Pari về đến Hải Phòng ngày 20-10-1946.
- 1972Ngày 20-10-1972, Níchxơn gửi công hàm cho thủ tướng Phạm Văn Đồng công nhận “Hiệp định đã hòan thành”.
Lịch tháng 10/2063
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/8 | 716 |
| 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 |
| 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 |
| 221/9 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/10/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 10 năm 2063 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu.
Ngày 20/10/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 20/10/2063 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)