Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2063

Thứ Bảy, 6/10/2063 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Quý Mùi — ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu.

6/10/2063
DƯƠNG LỊCH6Thứ Bảy
Tháng 10/2063
ÂM LỊCH15Tháng Tám (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết trung thu
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Tân Dậu / Quý Mùi
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Minh Đường

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 10/2063

T2T3T4T5T6T7CN
110211312413514615/8716
81791810191120122113221423
1524162517261827192820292130
221/9232243254265276287
2983093110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/10/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 10 năm 2063 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu.
Ngày 6/10/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Nữ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2063 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)