Đại Cát

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1974

Thứ Năm, 21/11/1974 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Giáp Dần — ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi.

21/11/1974
DƯƠNG LỊCH21Thứ Năm
Tháng 11/1974
ÂM LỊCH8Tháng Mười (thiếu)
Năm Giáp Dần
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Bính Dần
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 21/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 21/11 →

Lịch tháng 11/1974

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
112812291330141/10152163174
18519620721822923102411
2512261327142815/1029163017

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 21/11/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 11 năm 1974 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi.
Ngày 21/11/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 21/11/1974 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)