Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1974
Thứ Ba, 26/11/1974 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Giáp Dần — ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi.
26/11/1974
DƯƠNG LỊCH26Thứ Ba
Tháng 11/1974
Tháng 11/1974
ÂM LỊCH13Tháng Mười (thiếu)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Dần
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 26/11 năm xưa
- 1965Trận đánh là một phần trong Chiến dịch Plei Me (từ ngày 19 tháng 10 đến ngày 26 tháng 11 năm 1965) do Bộ Tư lệnh Quân đoàn II thực hiện để đáp trả lại Chiến dịch Plâyme của Bộ Tư lệnh Mặt Trận B3 (từ ngày 19 đến 26 tháng 10 năm 1965).
Lịch tháng 11/1974
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | ||||
| 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 |
| 1128 | 1229 | 1330 | 141/10 | 152 | 163 | 174 |
| 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 |
| 2512 | 2613 | 2714 | 2815/10 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/11/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 11 năm 1974 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi.
Ngày 26/11/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Vĩ. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 26/11/1974 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)