Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1984
Chủ Nhật, 22/4/1984 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Giáp Tý — ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn.
22/4/1984
DƯƠNG LỊCH22Chủ Nhật
Tháng 4/1984
Tháng 4/1984
ÂM LỊCH22Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Tý
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 22/4 năm xưa
- 187022-4-1870: Ngày sinh của V.I.Lê-nin
Lịch tháng 4/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/3 | ||||||
| 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 |
| 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/3 |
| 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 |
| 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 |
| 3030 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/4/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 4 năm 1984 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn.
Ngày 22/4/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Tinh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/4/1984 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)