Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1984
Thứ Hai, 9/4/1984 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Tý — ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn.
9/4/1984
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 4/1984
Tháng 4/1984
ÂM LỊCH9Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Tý
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 9/4 năm xưa
- 1288ngày 9 tháng 4 năm 1288, thủy quân Nguyên tiến vào sông
Lịch tháng 4/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/3 | ||||||
| 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 |
| 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/3 |
| 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 |
| 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 |
| 3030 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/4/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 4 năm 1984 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn.
Ngày 9/4/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Nguy. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)