Lịch âm ngày 23 tháng 12 năm 1909
Thứ Năm, 23/12/1909 dương lịch là ngày 11 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu — ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý.
23/12/1909
DƯƠNG LỊCH23Thứ Năm
Tháng 12/1909
Tháng 12/1909
ÂM LỊCH11Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Dậu
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 12/1909
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 |
| 131/11 | 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 |
| 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 |
| 2715/11 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/12/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 12 năm 1909 dương lịch là ngày 11 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý.
Ngày 23/12/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/12/1909 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)