Đại Cát

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2060

Thứ Sáu, 23/7/2060 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi.

23/7/2060
DƯƠNG LỊCH23Thứ Sáu
Tháng 7/2060
ÂM LỊCH26Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Dậu
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 7/2060

T2T3T4T5T6T7CN
14253647
586971081191210131114
1215/6131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
2629271/7282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 23/7/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 7 năm 2060 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi.
Ngày 23/7/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2060 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)