Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2060

Thứ Bảy, 31/7/2060 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Canh Thìn — ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân.

31/7/2060
DƯƠNG LỊCH31Thứ Bảy
Tháng 7/2060
ÂM LỊCH5Tháng Bảy (đủ)
Năm Canh Thìn
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Giáp Thân / Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 7/2060

T2T3T4T5T6T7CN
14253647
586971081191210131114
1215/6131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
2629271/7282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/7/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 2060 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân.
Ngày 31/7/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/2060 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)