Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2004
Thứ Năm, 23/9/2004 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Giáp Thân — ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu.
23/9/2004
DƯƠNG LỊCH23Thứ Năm
Tháng 9/2004
Tháng 9/2004
ÂM LỊCH10Tháng Tám (đủ)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Thân
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 23/9 năm xưa
- 194523-9-1945 :Thực dân Pháp đánh chiếm Sài Gòn.
- 194523-9-1945: Ngày Nam Bộ Kháng chiến
- 1945Chỉ 3 tuần lễ sau khi nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời, ngày 23/9/1945 thực dân Pháp núp dưới bóng quân đội Anh tước vũ khí của quân đội Nhật ở Nam Bộ, âm mưu quay trở lại xâm lược nước ta lần nữa.
Lịch tháng 9/2004
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | ||
| 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 |
| 1329 | 141/8 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 |
| 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 |
| 2714 | 2815/8 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/9/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 9 năm 2004 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu.
Ngày 23/9/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2004 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)