Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2004
Thứ Sáu, 24/9/2004 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Thân — ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu.
24/9/2004
DƯƠNG LỊCH24Thứ Sáu
Tháng 9/2004
Tháng 9/2004
ÂM LỊCH11Tháng Tám (đủ)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Thân
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 9/2004
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | ||
| 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 |
| 1329 | 141/8 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 |
| 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 |
| 2714 | 2815/8 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/9/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 9 năm 2004 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu.
Ngày 24/9/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Ngưu. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2004 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)