Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2004

Thứ Tư, 29/9/2004 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Giáp Thân — ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu.

29/9/2004
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 9/2004
ÂM LỊCH16Tháng Tám (đủ)
Năm Giáp Thân
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Quý Dậu / Giáp Thân
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 29/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 29/9 →

Lịch tháng 9/2004

T2T3T4T5T6T7CN
117218319420521
622723824925102611271228
1329141/8152163174185196
2072182292310241125122613
27142815/829163017

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/9/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 9 năm 2004 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu.
Ngày 29/9/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Bích. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/9/2004 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)