Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2004

Thứ Bảy, 4/9/2004 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Giáp Thân — ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân.

4/9/2004
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 9/2004
ÂM LỊCH20Tháng Bảy (thiếu)
Năm Giáp Thân
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Bính Tuất
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Giáp Thân
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Vị (Thổ) — Tốt

Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Lịch tháng 9/2004

T2T3T4T5T6T7CN
117218319420521
622723824925102611271228
1329141/8152163174185196
2072182292310241125122613
27142815/829163017

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/9/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 2004 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân.
Ngày 4/9/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Vị. Nên: Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2004 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)