Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 1910
Thứ Hai, 24/1/1910 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Kỷ Dậu — ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu.
24/1/1910
DƯƠNG LỊCH24Thứ Hai
Tháng 1/1910
Tháng 1/1910
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Kỷ Sửu
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Dậu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 24/1 năm xưa
- 981thì ngày 24 tháng 1 năm 981 cánh quân thủy do Hầu Nhân Bảo
- 1960Từ thắng lợi này, chỉ trong một tuần (từ ngày 17 đến ngày 24-1-1960), 47 xã thuộc các huyện Mỏ Cày, Giồng Trôm, Châu Thành, Ba Tri, Thạch Phú, nhân dân nhất tề nổi dậy.
- 1973Việc đạt một Hiệp định như vậy là một thắng lợi vĩ đại của nhân dân Việt Nam" - như tuyên bố của Cố vấn đặc biệt Lê Đức Thọ tại cuộc họp báo lớn vào chiều ngày 24-1-1973 ở thủ đô Pa-ri.
Lịch tháng 1/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 111/12 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 |
| 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 |
| 2414 | 2515/12 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
| 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 1 năm 1910 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu.
Ngày 24/1/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Nguy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Bắt giữ, Săn bắn, Phong tước, Ban chiếu.
Giờ hoàng đạo ngày 24/1/1910 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)