Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1910
Thứ Tư, 5/1/1910 dương lịch là ngày 24 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu — ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý.
5/1/1910
DƯƠNG LỊCH5Thứ Tư
Tháng 1/1910
Tháng 1/1910
ÂM LỊCH24Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Dậu
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 5/1 năm xưa
- 1874tháng 12 năm 1873 đến ngày 05 tháng 1 năm 1874.
Lịch tháng 1/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 111/12 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 |
| 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 |
| 2414 | 2515/12 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
| 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 1 năm 1910 dương lịch là ngày 24 tháng Mười Một năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý.
Ngày 5/1/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Sâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/1/1910 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)