Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2053
Thứ Hai, 24/11/2053 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Quý Dậu — ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi.
24/11/2053
DƯƠNG LỊCH24Thứ Hai
Tháng 11/2053
Tháng 11/2053
ÂM LỊCH15Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Dậu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 11/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | |||||
| 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 |
| 101/10 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 |
| 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 |
| 2415/10 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/11/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 11 năm 2053 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi.
Ngày 24/11/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 24/11/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)