Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1969
Thứ Ba, 25/3/1969 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Kỷ Dậu — ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão.
25/3/1969
DƯƠNG LỊCH25Thứ Ba
Tháng 3/1969
Tháng 3/1969
ÂM LỊCH8Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Dậu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 25/3 năm xưa
- 193025-3-1930 :Cuộc bãi công của hơn 4000 công nhân Nhà máy sợi Nam Định.
- 1961Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III họp từ 23 đến 25/3/1961 tại thủ đô Hà Nội có 677 đại biểu.
- 1968Ngày 25-3-1968, Giônxơn họp nhóm cố vấn cấp cao chuyên nghiên cứu về cuộc chiến tranh Việt Nam và đi đến một quyết định quan trọng, trong đó có vấn đề ngừng ném bom miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/1 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/2 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/3/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 3 năm 1969 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão.
Ngày 25/3/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 25/3/1969 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)