Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1969
Thứ Hai, 31/3/1969 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Kỷ Dậu — ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão.
31/3/1969
DƯƠNG LỊCH31Thứ Hai
Tháng 3/1969
Tháng 3/1969
ÂM LỊCH14Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Dậu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 31/3 năm xưa
- 1935Đại hội được triệu tập từ ngày 27 đến 31-3-1935, tại Ma Cao.
- 196831-3-1968 :Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc.
- 1968Ngày 31-3-1968, Tổng thống Giônxơn chính thức tuyên bố ngừng mọi hoạt động không quân, hải quân chống nước VNDCCH từ vĩ tuyến 20 trở ra; đồng ý với Chính phủ VNDCCH bước vào đàm phán, đồng thời tuyên bố rút lui ứng cử Tổng thống Mỹ nhiệm kỳ 2.
- 196830-1 đến 31-3-1968 :Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
- 1968Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968, ngày 31/3/1968, Johnson tuyên bố 3 điểm: Một là, Mỹ đơn phương ngưng ném bom đánh phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/1 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/2 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/3/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 3 năm 1969 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão.
Ngày 31/3/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Nguy. Nên: Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may, Ký hợp đồng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 31/3/1969 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)