Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1969
Chủ Nhật, 30/3/1969 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Kỷ Dậu — ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão.
30/3/1969
DƯƠNG LỊCH30Chủ Nhật
Tháng 3/1969
Tháng 3/1969
ÂM LỊCH13Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Dậu
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 30/3 năm xưa
- 196922-2 đến 30-3-1969 :Miền Nam tiến công và nổi dậy.
Lịch tháng 3/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/1 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/2 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/3/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 3 năm 1969 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão.
Ngày 30/3/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Hư. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/3/1969 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)