Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1985
Thứ Tư, 26/6/1985 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Ất Sửu — ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ.
26/6/1985
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 6/1985
Tháng 6/1985
ÂM LỊCH9Tháng Năm (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Sửu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 26/6 năm xưa
- 1961Ngày 26-6-1961, Kennơđi cử Stalây sang miền Nam Việt Nam nghiên cứu đề nghị của Diệm (tăng quân ngụy lên 27 vạn và tăng viện trợ quân sự) và giúp Diệm xây dựng chương trình bình định.
Lịch tháng 6/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/4 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 181/5 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/6/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 6 năm 1985 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 26/6/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/1985 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)