Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1985
Thứ Năm, 6/6/1985 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Ất Sửu — ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ.
6/6/1985
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 6/1985
Tháng 6/1985
ÂM LỊCH18Tháng Tư (thiếu)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Ất Sửu
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 6/6 năm xưa
- 18846-6-1884 :Pháp buộc triều Nguyễn ký điều ước Patơnốt.
- 19316-6-1931 :Nguyễn Ái Quốc bị đế quốc Anh bắt giam ở Hồng Công.
- 1931Câu kết với đế quốc Pháp, ngày 6-6-1931, mật thám Anh đã bắt giữ một cách trái phép Nguyễn Ái Quốc (khi đó Người mang bí danh Tống Văn Sơ) tại ngôi nhà số 186 phố Tam Lung, Cửu Long (Hồng Công) và bí mật giam giữ với ý định sẽ giao cho nhà cầm quyền Pháp ở Đông Dương.
Lịch tháng 6/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/4 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 181/5 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/6/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 6 năm 1985 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ.
Ngày 6/6/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Khuê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/6/1985 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)