Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1985
Thứ Bảy, 29/6/1985 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Ất Sửu — ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ.
29/6/1985
DƯƠNG LỊCH29Thứ Bảy
Tháng 6/1985
Tháng 6/1985
ÂM LỊCH12Tháng Năm (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Sửu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 6/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | |||||
| 315/4 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 |
| 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 |
| 1729 | 181/5 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/6/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 6 năm 1985 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 29/6/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 29/6/1985 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)