Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2066
Thứ Tư, 27/1/2066 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Bính Tuất — ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần.
27/1/2066
DƯƠNG LỊCH27Thứ Tư
Tháng 1/2066
Tháng 1/2066
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Canh Dần / Bính Tuất
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 27/1 năm xưa
- 192427-1-1924 :Lời kêu gọi của Quốc tế Cộng sản gởi tới nhân dân Việt Nam.
- 1924Cho đến ngày 27-1-1924, tức là cùng ngày với bài viết Lênin và các dân tộc thuộc địa của Nguyễn Ái Quốc đăng trên tờ Pravđa (Sự thật, Liên Xô), Quốc tế Cộng Sản đã gởi tới nhân dân Việt Nam một lời kêu gọi.
- 197327-1-1973 :Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
- 1973Trải qua 4 năm 9 tháng với 202 phiên họp công khai và 24 cuộc gặp riêng, ngày 27-1-1973, Hiệp định về chấm dứt chiến, lập lại hòa bình ở Việt Nam đã được chính thức ký kết tại Trung tâm các hội nghị quốc tế ở Pari giữa bốn bên tham gia hội nghị Pari về Việt Nam.
- 197327-01-1973:KÝ HIỆP ĐỊNH PARI CHẤM DỨT CHIẾN TRANH, LẬP LẠI HOÀ BÌNH Ở VIỆT NAM
Lịch tháng 1/2066
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/12 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 2530 | 261/1 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/1/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 1 năm 2066 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần.
Ngày 27/1/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Bích. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2066 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)