Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1901
Thứ Bảy, 27/4/1901 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Tân Sửu — ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn.
27/4/1901
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 4/1901
Tháng 4/1901
ÂM LỊCH9Tháng Ba (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Sửu
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 4/1901
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/2 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/3 | 202 | 213 |
| 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 |
| 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/4/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 1901 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 27/4/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Nữ. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/1901 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)