Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1985
Thứ Năm, 28/11/1985 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Ất Sửu — ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi.
28/11/1985
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 11/1985
Tháng 11/1985
ÂM LỊCH17Tháng Mười (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Hợi / Ất Sửu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 11/1985
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | ||||
| 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 |
| 1129 | 121/10 | 132 | 143 | 154 | 165 | 176 |
| 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 |
| 2514 | 2615/10 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/11/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 1985 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi.
Ngày 28/11/1985 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tỉnh. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/1985 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)