Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1933

Thứ Ba, 31/10/1933 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Quý Dậu — ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất.

31/10/1933
DƯƠNG LỊCH31Thứ Ba
Tháng 10/1933
ÂM LỊCH13Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Dậu
Ngày bình thường
Hôm nay
Khai hội chùa Keo
Ngày
Canh Ngọ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Dậu
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Thất (Hỏa) — Tốt

Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Lịch tháng 10/1933

T2T3T4T5T6T7CN
112
213314415/8516617718819
920102111221223132414251526
162717281829191/9202213224
23524625726827928102911
30123113

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/10/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 10 năm 1933 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 31/10/1933 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/1933 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)