Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1977

Thứ Hai, 31/10/1977 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Đinh Tỵ — ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất.

31/10/1977
DƯƠNG LỊCH31Thứ Hai
Tháng 10/1977
ÂM LỊCH19Tháng Chín (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Canh Tuất / Đinh Tỵ
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 10/1977

T2T3T4T5T6T7CN
119220
321422523624725826927
102811291230131/9142153164
17518619720821922102311
2412251326142715/9281629173018
3119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/10/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 10 năm 1977 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất.
Ngày 31/10/1977 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/1977 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)