Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1939
Thứ Sáu, 31/3/1939 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Kỷ Mão — ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão.
31/3/1939
DƯƠNG LỊCH31Thứ Sáu
Tháng 3/1939
Tháng 3/1939
ÂM LỊCH11Tháng Hai (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Mão
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 31/3 năm xưa
- 1935Đại hội được triệu tập từ ngày 27 đến 31-3-1935, tại Ma Cao.
- 196831-3-1968 :Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc.
- 1968Ngày 31-3-1968, Tổng thống Giônxơn chính thức tuyên bố ngừng mọi hoạt động không quân, hải quân chống nước VNDCCH từ vĩ tuyến 20 trở ra; đồng ý với Chính phủ VNDCCH bước vào đàm phán, đồng thời tuyên bố rút lui ứng cử Tổng thống Mỹ nhiệm kỳ 2.
- 196830-1 đến 31-3-1968 :Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
- 1968Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968, ngày 31/3/1968, Johnson tuyên bố 3 điểm: Một là, Mỹ đơn phương ngưng ném bom đánh phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/1 | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 2030 | 211/2 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
| 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/3/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 3 năm 1939 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão.
Ngày 31/3/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 31/3/1939 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)