Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 1914
Thứ Bảy, 5/12/1914 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Giáp Dần — ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi.
5/12/1914
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 12/1914
Tháng 12/1914
ÂM LỊCH19Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Dần
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 5/12 năm xưa
- 1925Nhưng sau vụ các hội viên Bắc Kỳ và Trung Kỳ (nhóm Tôn Quang Phiệt), nhân vụ án Phan Bội Châu rải truyền đơn (5-12-1925) đặt biệt là những truyền đơn kêu gọi bạo động, thực dân Pháp đã thẳng tay đàn áp.
Lịch tháng 12/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/10 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/11 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/11 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/12/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 12 năm 1914 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi.
Ngày 5/12/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/12/1914 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)