Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1914
Thứ Tư, 9/12/1914 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Giáp Dần — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi.
9/12/1914
DƯƠNG LỊCH9Thứ Tư
Tháng 12/1914
Tháng 12/1914
ÂM LỊCH23Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Dần
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 9/12 năm xưa
- 1964Ngày 9-12-1964, địch dùng 3 chi đoàn thiết giáp có không quân ủng hộ mở cuộc hành quân Bình Tuy 33, cứu viện Bình Giã.
Lịch tháng 12/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/10 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/11 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/11 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/12/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 12 năm 1914 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi.
Ngày 9/12/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 9/12/1914 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)