Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1961
Thứ Hai, 6/3/1961 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Sửu — ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần.
6/3/1961
DƯƠNG LỊCH6Thứ Hai
Tháng 3/1961
Tháng 3/1961
ÂM LỊCH20Tháng Giêng (đủ)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Canh Dần / Tân Sửu
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 6/3 năm xưa
- 1945Bội ước hiệp định sơ bộ 6/3/1945 và thoả ước 19/4/1945, thực dân Pháp ráo riết tăng cường lực lượng và đến tháng 11/1946, số quân của chúng đã lên tới 10 vạn.
- 1946Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 được ký kết giữa Việt Nam dân chủ cộng hoà và Pháp.
- 19466-3-1946 :Ký Hiệp định sơ bộ Việt – Pháp.
Lịch tháng 3/1961
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/1 | 216 | 317 | 418 | 519 | ||
| 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 |
| 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/2 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/2 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/3/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 3 năm 1961 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần.
Ngày 6/3/1961 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/1961 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)