Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1920
Thứ Hai, 8/11/1920 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Canh Thân — ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất.
8/11/1920
DƯƠNG LỊCH8Thứ Hai
Tháng 11/1920
Tháng 11/1920
ÂM LỊCH28Tháng Chín (thiếu)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Bính Tuất / Canh Thân
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 8/11 năm xưa
- 19396 đến 8-11-1939 :Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
Lịch tháng 11/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 |
| 828 | 929 | 101/10 | 112 | 123 | 134 | 145 |
| 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 |
| 2213 | 2314 | 2415/10 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
| 2920 | 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/11/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 11 năm 1920 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất.
Ngày 8/11/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/11/1920 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)