Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2059
Thứ Hai, 10/3/2059 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Kỷ Mão — ngày Bính Tý, tháng Bính Dần.
10/3/2059
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 3/2059
Tháng 3/2059
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Mão
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình, Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 10/3 năm xưa
- 1285ngày nay vào ngày 10 tháng 3 năm 1285, nhưng không thắng
- 1945Trưa ngày 10 tháng 3 năm 1945, Ba Tơ nhận được tin Nhật làm đảo chính lật đổ Pháp.
- 1975Với cuộc tiến công của phía Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam ngày 10 tháng 3 năm 1975 vào Buôn Ma Thuột, cánh Nam của Quân đoàn II, Quân lực Việt Nam Cộng hòa đã bị sụp đổ.
Lịch tháng 3/2059
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | |||||
| 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 |
| 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/2 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/2 | 2916 | 3017 |
| 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/3/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 3 năm 2059 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Bính Dần.
Ngày 10/3/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Tất. Nên: Cúng tế, Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/2059 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)