Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2063

Chủ Nhật, 11/11/2063 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Quý Mùi — ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất.

11/11/2063
DƯƠNG LỊCH11Chủ Nhật
Tháng 11/2063
ÂM LỊCH21Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Mùi
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 11/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/11 →

Lịch tháng 11/2063

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414
515/961671781891910201121
1222132314241525162617271828
1929201/10212223234245256
26727828929103011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/11/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 2063 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 11/11/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Mão. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2063 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)