Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2063
Thứ Năm, 15/11/2063 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Quý Mùi — ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất.
15/11/2063
DƯƠNG LỊCH15Thứ Năm
Tháng 11/2063
Tháng 11/2063
ÂM LỊCH25Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Mùi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 15/11 năm xưa
- 1873ngày 15 tháng 11 năm 1873.
Lịch tháng 11/2063
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | |||
| 515/9 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 |
| 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 |
| 1929 | 201/10 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 |
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/11/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 11 năm 2063 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 15/11/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Tỉnh. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2063 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)