Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2063

Thứ Năm, 22/11/2063 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Quý Mùi — ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi.

22/11/2063
DƯƠNG LỊCH22Thứ Năm
Tháng 11/2063
ÂM LỊCH3Tháng Mười (đủ)
Năm Quý Mùi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Giáp Dần
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tháng / Năm
Quý Hợi / Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng, Thời Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 22/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/11 →

Lịch tháng 11/2063

T2T3T4T5T6T7CN
111212313414
515/961671781891910201121
1222132314241525162617271828
1929201/10212223234245256
26727828929103011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/11/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 11 năm 2063 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi.
Ngày 22/11/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/11/2063 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)