Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 2063
Thứ Bảy, 3/11/2063 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Quý Mùi — ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất.
3/11/2063
DƯƠNG LỊCH3Thứ Bảy
Tháng 11/2063
Tháng 11/2063
ÂM LỊCH13Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Mùi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 3/11 năm xưa
- 1054Ngày mồng 1 tháng 10 (âl) (3-11-1054), vua Lý Thái Tông băng ở điện Trường Xuân.
Lịch tháng 11/2063
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | |||
| 515/9 | 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 |
| 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 |
| 1929 | 201/10 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 |
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/11/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 11 năm 2063 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 3/11/2063 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Nữ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2063 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)