Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2099
Thứ Bảy, 11/4/2099 dương lịch là ngày 21 tháng Hai nhuận năm Kỷ Mùi — ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão.
11/4/2099
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 4/2099
Tháng 4/2099
ÂM LỊCH21Tháng Hai nhuận (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Mùi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 11/4 năm xưa
- 981Mãi đến ngày 11 tháng 4 năm 981, thủy
- 1884Trận Hưng Hóa hay Pháp đánh thành Hưng Hóa là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 diễn ra từ ngày 11 tháng 4 năm 1884 và kết thúc vào ngày 12 tháng 4 cùng năm.
- 193111-4-1931 :Quốc tế Cộng sản công nhận Đảng cộng sản Đông Dương là một chi bộ độc lập.
Lịch tháng 4/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/2N | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 201/3 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 |
| 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/4/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 4 năm 2099 dương lịch là ngày 21 tháng Hai nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão.
Ngày 11/4/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2099 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)