Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2099
Thứ Tư, 8/4/2099 dương lịch là ngày 18 tháng Hai nhuận năm Kỷ Mùi — ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão.
8/4/2099
DƯƠNG LỊCH8Thứ Tư
Tháng 4/2099
Tháng 4/2099
ÂM LỊCH18Tháng Hai nhuận (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Mùi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 8/4 năm xưa
- 1288chặn đánh liên tục, mãi tới ngày 8 tháng 4 năm 1288 mới
- 12888 tháng 4 năm 1288, quân của Thoát Hoan từ Vạn Kiếp tiến
Lịch tháng 4/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | 313 | 414 | 515/2N | ||
| 616 | 717 | 818 | 919 | 1020 | 1121 | 1222 |
| 1323 | 1424 | 1525 | 1626 | 1727 | 1828 | 1929 |
| 201/3 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 |
| 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/4/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 4 năm 2099 dương lịch là ngày 18 tháng Hai nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão.
Ngày 8/4/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Bích. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/2099 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)