Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2000

Thứ Ba, 11/7/2000 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi.

11/7/2000
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 7/2000
ÂM LỊCH10Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Thìn
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Canh Ngọ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Thất (Hỏa) — Tốt

Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 7/2000

T2T3T4T5T6T7CN
13021/6
32435465768798
109111012111312141315141615/6
1716181719182019212022212322
2423252426252726282729283029
311/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 2000 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi.
Ngày 11/7/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Thất. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhận người. Không nên: Xuất hành, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2000 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)