Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2000
Thứ Ba, 25/7/2000 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi.
25/7/2000
DƯƠNG LỊCH25Thứ Ba
Tháng 7/2000
Tháng 7/2000
ÂM LỊCH24Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 25/7 năm xưa
- 1948Hội Văn hóa cứu quốc tồn tại cho đến Đại hội Văn nghệ toàn quốc lần thứ nhất (từ ngày 23 đến 25-7-1948) thì hoaøn thành nhiệm vụ lịch sử và được thay thế bằng Hội Văn nghệ Việt Nam.
Lịch tháng 7/2000
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/6 | |||||
| 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 |
| 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/6 |
| 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 |
| 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 |
| 311/7 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 7 năm 2000 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi.
Ngày 25/7/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 25/7/2000 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)