Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2000

Thứ Tư, 19/7/2000 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi.

19/7/2000
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 7/2000
ÂM LỊCH18Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Thìn
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Mậu Dần
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Sâm (Thủy) — Tốt

Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 7/2000

T2T3T4T5T6T7CN
13021/6
32435465768798
109111012111312141315141615/6
1716181719182019212022212322
2423252426252726282729283029
311/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 7 năm 2000 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi.
Ngày 19/7/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/2000 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)