Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2000

Thứ Năm, 27/7/2000 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi.

27/7/2000
DƯƠNG LỊCH27Thứ Năm
Tháng 7/2000
ÂM LỊCH26Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Thìn
Ngày bình thường · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày thương binh liệt sỹ
Ngày
Bính Tuất
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thanh Long

Ngày 27/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 27/7 →

Lịch tháng 7/2000

T2T3T4T5T6T7CN
13021/6
32435465768798
109111012111312141315141615/6
1716181719182019212022212322
2423252426252726282729283029
311/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 2000 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi.
Ngày 27/7/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Giác. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2000 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)