Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2000
Thứ Tư, 26/7/2000 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Canh Thìn — ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi.
26/7/2000
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 7/2000
Tháng 7/2000
ÂM LỊCH25Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Quý Mùi / Canh Thìn
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 7/2000
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/6 | |||||
| 32 | 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 |
| 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/6 |
| 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 |
| 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 |
| 311/7 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 7 năm 2000 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi.
Ngày 26/7/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2000 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)