Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2009

Thứ Ba, 14/4/2009 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Sửu — ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn.

14/4/2009
DƯƠNG LỊCH14Thứ Ba
Tháng 4/2009
ÂM LỊCH20Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Valentine Đen
Ngày
Kỷ Sửu
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Kỷ Sửu
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 4/2009

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511
612713814915/3101611171218
1319142015211622172318241925
20262127222823292430251/4262
273284295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/4/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 2009 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn.
Ngày 14/4/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2009 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)