Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2009

Thứ Bảy, 4/4/2009 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Kỷ Sửu — ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn.

4/4/2009
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 4/2009
ÂM LỊCH10Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Giỗ tổ Hùng Vương
Ngày
Kỷ Mão
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Kỷ Sửu
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Tân Dậu, Ất Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 4/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/4 →

Lịch tháng 4/2009

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511
612713814915/3101611171218
1319142015211622172318241925
20262127222823292430251/4262
273284295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/4/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 4 năm 2009 dương lịch là ngày 10 tháng Ba năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn.
Ngày 4/4/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/2009 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)